| Tên thương hiệu: | H3C |
| Số mô hình: | Máy chủ H3C R4900 G5 |
| MOQ: | 1 |
| Giá: | According to the configuration requirements |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,T/T,Western Union,D/A,D/P |
| Khả năng cung cấp: | 500 |
Hiệu suất hàng đầu trong ngành giúp tăng năng suất trung tâm dữ liệu
Khả năng mở rộng và linh hoạt thuận lợi
Quản lý vòng đời đầy đủ để giảm TCO
|
CPU |
2 x 3rd thế hệ Intel ® Xeon ® Ice Lake SP series (mỗi bộ xử lý lên đến 40 lõi và công suất tiêu thụ tối đa 270W) |
|
Chipset |
Intel ® C621A |
|
Bộ nhớ |
32 x khe cắm DDR4 DIMM, tối đa 8.0 TB Tốc độ truyền dữ liệu RDIMM lên đến 3200 MT/s Lên đến 16 Mô-đun Bộ nhớ Bền vững Intel ® Optane ™ DC PMem dòng 200 (Barlow Pass) |
|
Bộ điều khiển lưu trữ |
Bộ điều khiển RAID nhúng Bộ điều khiển HBA PCIe tiêu chuẩn hoặc bộ điều khiển lưu trữ, tùy thuộc vào mẫu máy |
|
FBWC |
Bộ nhớ cache 8 GB DDR4, tùy thuộc vào mẫu máy, hỗ trợ bảo vệ siêu tụ điện |
|
Lưu trữ |
Lên đến 12 khay LFF phía trước, 4 khay LFF/4SFF phía sau Lên đến 25 khay SFF phía trước, 4 khay LFF/4SFF phía sau Ổ đĩa SAS/SATA HDD/SSD NVMe phía trước/sau, tối đa 24 ổ đĩa U.2 NVMe Ổ SSD SATA hoặc PCIe M.2, 2 bộ kit thẻ SD, tùy thuộc vào mẫu máy |
|
Mạng |
1 x cổng mạng quản lý 1 Gbps trên bo mạch 2 x khe cắm OCP 3.0 (x16) cho 4 x 1GE hoặc 2 x 10GE hoặc 2 x 25GE NIC Khe cắm tiêu chuẩn PCIe cho bộ chuyển đổi Ethernet 1/10/25/40/100/200GE/IB |
|
Khe cắm PCIe |
14 x khe cắm tiêu chuẩn PCIe 4.0, tùy thuộc vào mẫu máy |
|
Cổng |
Cổng VGA (Trước và Sau) và cổng nối tiếp (RJ-45) 6 x cổng USB 3.0 (2 trước, 2 sau, 2 bên trong) 1 cổng Type-C quản lý chuyên dụng |
|
GPU |
14 x mô-đun GPU một khe cắm rộng hoặc 4 x mô-đun GPU hai khe cắm rộng, tùy thuộc vào mẫu máy |
|
Ổ đĩa quang |
Ổ đĩa quang ngoài, tùy chọn |
|
Quản lý |
Hệ thống HDM OOB (với cổng quản lý chuyên dụng) và H3C iFIST/FIST, mô hình thông minh cảm ứng LCD |
|
Bảo mật |
Tấm chắn bảo mật phía trước thông minh Phát hiện xâm nhập khung máy TPM2.0 Silicon Root of Trust 2FA cho HDM |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện dự phòng 1+1 Titanium 850W/1600W Platinum 550W/800W/850W/1300W/1600W/2000W/2400W Nguồn điện DC Quạt dự phòng có thể thay nóng |
|
Tiêu chuẩn |
CE, UL, FCC, VCCI, EAC, v.v. |
|
Nhiệt độ hoạt động |
5°C đến 45°C (41°F đến 113°F) Nhiệt độ hoạt động tối đa thay đổi tùy theo cấu hình máy chủ. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo tài liệu kỹ thuật của thiết bị. |
|
Kích thước (C * R * D) |
Chiều cao 2U Không có tấm chắn bảo mật: 87,5 x 445,4 x 748 mm (3,44 x 17,54 x 29,45 inch) Có tấm chắn bảo mật: 87,5 x 445,4 x 776 mm (3,44 x 17,54 x 30,55 inch) |